I. Tổng quan sản phẩm
1.1 Tổng quan
Hệ thống này sử dụng các bộ phận thủy lực trong suốt, cấu trúc hộp nhôm dạng mô-đun, các khớp mạch dầu di động và các mạch điện thông dụng. Sử dụng các dụng cụ và vật liệu đi kèm và tham khảo hướng dẫn thí nghiệm, người dùng có thể dễ dàng điều khiển, thí nghiệm và kiểm tra các hệ truyền động thủy lực thông thường. Điều này giúp sinh viên hiểu được các nguyên lý, cấu trúc và quy trình hoạt động bên trong của mạch dầu và các bộ phận thủy lực, và là một công cụ thiết yếu cho việc giảng dạy truyền động thủy lực.
1.2 Đặc điểm
(1) Thiết bị được cấu tạo từ khung kim loại tấm cường độ cao, đẹp và bền. Phần đáy được trang bị bánh xe đa năng để dễ dàng di chuyển. Thiết bị được trang bị tủ đựng dụng cụ và thiết bị, và trạm thủy lực được tích hợp ở đáy thiết bị. Các khối van thủy lực khác nhau được cố định trên một cấu hình đế đặc biệt, và các rãnh bảng điều khiển cách nhau 25mm, giúp dễ dàng cắm và rút các bộ phận khác nhau. Phần trên được đặt trên hộp treo điều khiển điện, tạo thành một khối nhỏ gọn.
(2) Mỗi bộ phận thủy lực được trang bị một tấm đế chuyển tiếp mạch dầu, có thể dễ dàng và tự do lắp đặt trên bảng điều khiển. Phần chồng chéo của mạch dầu sử dụng khớp nối nhanh đóng mở, dễ dàng tháo lắp, không bị rò rỉ dầu, giảm tổn thất và duy trì vệ sinh môi trường.
II. Thông số hiệu năng
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: Nguồn điện đầu vào: AC 220V một pha ba dây
Khoảng cách rãnh: 25mm
Thông số kỹ thuật: Thùng máy: 1
Cấu trúc để bàn: 1
Bánh xe rãnh tách rời: 4
Phạm vi tốc độ giới hạn an toàn: 1000-1500 vòng/phút
Khi bơm thủy lực hoạt động, độ ồn ≤58dB0 ở khoảng cách 1,5m so với bàn thủy lực
Chiếu sáng: 0…2kW/㎡
Độ nghiêng: 0…90°
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 1650*1050*1730mm
Trọng lượng: <345kg

III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
Số thứ tự
Tên
Chức năng Giới thiệu
1
Khung
Giá đỡ
2
Tấm điều khiển
Dùng cho thao tác thí nghiệm
3
Trạm thủy lực
Cung cấp dầu
4
Không khí bơm
Cung cấp khí
5
Tủ
Đặt các thiết bị đã sử dụng
6
Bánh xe đa năng
Dễ di chuyển
3.2 Các bộ phận điện
Số
Tên
Giới thiệu chức năng
1
Mô-đun nguồn
Cung cấp điện
2
Mô-đun đèn báo
Hiển thị bật/tắt
3
Mô-đun nút bấm
Các bộ phận điều khiển
4
Mô-đun rơle
Các bộ phận điều khiển
5
Mô-đun công tắc tơ AC
Các bộ phận điều khiển
6
Mô-đun dừng khẩn cấp
Bảo vệ/điều khiển mạch bật/tắt
7
Mô-đun biến tần
Chuyển đổi AC220V sang DC24V
8
Mô-đun PLC
Các bộ phận điều khiển thông qua tín hiệu
3.3 Phụ kiện
Số
Tên
Giới thiệu chức năng
1
Ống dẫn khí RPU4*2.5 trong suốt
Thông gió cho các bộ phận khí nén
2
Đầu nối khí nén bốn chiều ∮4
Có thể kết nối nhiều bộ phận khí nén
3
Đầu nối khí nén ba chiều PE4
Có thể kết nối nhiều bộ phận khí nén
4
Kéo cắt khí quản TK-3
Cắt ống dẫn khí
5
Cáp điện 4mm 2 mét hai đầu đen
Kết nối mạch
6
Cáp điện 4mm dài 2 mét, hai đầu, hai màu
Kết nối mạch
7
Cáp điện 2mm dài 100CM màu đỏ
Kết nối mạch
8
Cáp điện 2mm dài 100CM màu đen
Kết nối mạch
9
Cáp điện 2mm dài 100CM màu vàng
Kết nối mạch
10
Cáp điện 2mm dài 100CM màu xanh lá cây
Kết nối mạch
11
Ống thủy lực trong suốt (600mm 12 cái, 1000mm 10 cái, 1200mm 10 cái)
Dẫn dầu đến các bộ phận thủy lực
12
Dây nguồn
Cấp điện
13
Đầu nối ống dầu dự phòng
Lắp đặt trên ống thủy lực
3.4 Danh sách cấu hình sản phẩm
STT
Tên
Số lượng
1
Xi lanh tác động kép trong suốt (có khối chặn va chạm hành trình)
1
2
Xi lanh hồi lò xo trong suốt
1
3
Xi lanh tăng áp trong suốt
1
4
Van kiểm tra điều khiển thủy lực trong suốt
1
5
Van kiểm tra trong suốt
1
6
Ống tràn trong suốt van
1
7
Van tiết lưu trong suốt
1
8
Van điều tốc trong suốt
1
9
Van tuần tự trong suốt
1
10
Van giảm áp trong suốt
1
11
Van điện từ 2/2 chiều trong suốt DC24V, đầu nối 2mm
1
12
Van điện từ 4/2 chiều trong suốt DC24V, đầu nối 2mm
1
13
Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại O) DC24V, đầu nối 2mm
1
14
Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại H) DC24V, đầu nối 2mm
1
15
Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại M) DC24V, đầu nối 2mm
1
16
Van bốn chiều trong suốt
1
17
Van đảo chiều thủ công 5/3 chiều trong suốt
1
18
Rơle áp suất trong suốt, đầu nối 2mm
1
19
Van ba chiều trong suốt
5
20
Đồng hồ đo áp suất dầu xuyên tâm trong suốt 0-10MPA
1
21
Bể chứa dầu phụ thủy lực trong suốt
1
22
Động cơ thủy lực hai chiều trong suốt
1
23
Trạm thủy lực trong suốt
1
24
Ống mềm thủy lực trong suốt (600mm 12 cái, 1000mm 10 cái, 1200mm 10 cái)
1
25
Khớp nối ống dầu dự phòng
10
26
Tấm chuyển đổi thay nhanh
30
27
Giá đỡ van điện từ thủy lực 2mm
8
28
Đầu nối 2mm cách điện màu đỏ
8
29
Đầu nối 2mm cách điện màu đen
8
30
Bơm bánh răng thủy lực trong suốt
1
31
Xi lanh tác động kép MAL20*100-CM
1
32
Xi lanh tác động đơn MSAL20*100-CM
1
33
Bộ nối ba AC2000
1
34
Van giảm áp AR2000
1
35
Van đảo chiều kiểu tay cầm 5/2 chiều 4H210-06
1
36
Van điện từ điều khiển đơn 5/2 chiều 4V11006
1
37
Van điện từ đảo chiều kép 5/2 chiều 4V120-06B nguồn DC24V
1
38
Van điện từ đảo chiều 5/3 chiều (gioăng trung tâm) 4V130C06B nguồn DC24V
1
39
Van xả nhanh QE-02
1
40
Van nút xoay M3PL11006R
1
41
Van tiết lưu một chiều KLA-06
1
42
Van tuần tự KPSA-G1/8
1
43
Van con thoi hoặc van con thoi kiểu cổng ST-02
1
44
Máy nén khí, bơm khí, máy không dầu 550W-8L
1
45
Đầu nối thẳng khí nén TPC06-02/ ren trong trực tiếp PCF0602
1
46
Điều khiển khí kép 5/2 chiều 4A120-06
1
47
Phích cắm Anh BS546 13A 250V
1
48
Ống thở RPU4*2.5 trong suốt
40m
49
Đầu nối bốn chiều khí nén ∮4
4
50
Đầu nối ba chiều khí nén PE4
6
51
Kéo cắt ống thở TK-3
1
52
Dây điện 4mm 2 mét hai đầu màu đen
4
53
Dây điện 4mm 2 mét hai đầu hai màu
2
54
Dây điện 2mm 100CM màu đỏ
20
55
Dây điện 2mm 100CM màu đen
20
56
Dây điện 2mm 100CM vàng
20
57
Dây cáp điện 2mm 100CM xanh lá cây
20
IV. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Thí nghiệm van đảo chiều bằng tay 5/2 chiều (khí nén)
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm van tiết lưu (khí nén)
Thí nghiệm 3: Thí nghiệm van xả nhanh (khí nén)
Thí nghiệm 4: Thí nghiệm van điện từ đơn 5/2 chiều (khí nén)
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm van điện từ kép 5/2 chiều (khí nén)
Thí nghiệm 6: Thí nghiệm điều khiển PLC (khí nén)
Thí nghiệm 7: Thí nghiệm van giảm áp (khí nén)
Thí nghiệm 8: Thí nghiệm van điều khiển áp suất một chiều (khí nén)
Thí nghiệm 9: Thí nghiệm kiểm tra xi lanh tăng áp (thủy lực)
Thí nghiệm 10: Thí nghiệm van đảo chiều bằng tay 5/3 chiều (thủy lực)
Thí nghiệm 11: Thí nghiệm kiểm tra van giảm áp (thủy lực)
Thí nghiệm 12: Thí nghiệm kiểm tra van tiết lưu (thủy lực)
Thí nghiệm 13: Thí nghiệm kiểm tra rơle áp suất (thủy lực)
Thí nghiệm 14 Thí nghiệm van đảo chiều điện từ 4/3 chiều (thủy lực)
Thí nghiệm 15 Thí nghiệm kiểm tra van tràn (thủy lực)
Thí nghiệm 16 Thí nghiệm kiểm tra van tuần tự (thủy lực)
